善款
[shàn kuǎn] [善 款]
đóng góp; quyên góp
咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。
zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…协会正在为灾区同胞筹募善款。
xié huì zhèng zài wèi zāi qū tóng bāo chóu mù shàn kuǎn.Hiệp hội đang quyên góp tiền từ thiện cho đồng bào vùng thiên tai.
善款来自一位匿名爱心人士的资助。
shàn kuǎn lái zì yí wèi nì míng ài xīn rén shì de zī zhù.Tiền từ thiện đến từ sự tài trợ của một nhà hảo tâm ẩn danh.