在下
[zài xià] [TẠI 下]
dưới; bản thân (khiêm tốn)
你看窗外,外面好像正在下雨呢。
nǐ kàn chuāng wài, wài miàn hǎo xiàng zhèng zài xià yǔ ne.Cậu nhìn ra ngoài cửa sổ xem, bên ngoài hình như đang mưa đấy.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好我们计划在下个月推出新产品。
wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.
外面在下雨,我不想出去了。你呢?
wài miàn zài xià yǔ, wǒ bù xiǎng chū qù le. nǐ ne?Bên ngoài đang mưa, mình không muốn ra ngoài nữa. Còn bạn thì sao?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…