在地
[zài dì] [TẠI 地]
địa phương
我们在地铁站门口见吧,一会儿见!
wǒ men zài dì tiě zhàn mén kǒu jiàn ba, yí huì r jiàn!Chúng ta gặp nhau ở cửa ga tàu điện ngầm nhé, lát nữa gặp!
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就阳光透过树叶在地上留下阴影。
yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.
啊,另一半在地上!上面全是灰尘。
a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被