安养[ān yǎng] [安 养]Lưu từKhácnuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)Chữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng养yǎngnuôi (động vật)Từ ghép:安养院ān yǎng yuàn(Đài Loan) viện dưỡng lãoTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt营养yíng yǎngHSK 3dinh dưỡng培养péi yǎngHSK 4nuôi dưỡng安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho疗养liáo yǎngHSK 4hồi phục保养bǎo yǎngHSK 5chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:培养péi yǎngHSK 4nuôi dưỡng抚养fǔ yǎngHSK 7nuôi dưỡng造就zào jiùHSK 9nuôi dưỡng慉xùnuôi dưỡng养育yǎng yùnuôi dưỡng培植péi zhínuôi dưỡng扶养fú yǎngnuôi dưỡng扶植fú zhínuôi dưỡng抚育fǔ yùnuôi dưỡng