实测
[shí cè] [实 测]
đo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)
明白。不过后续真实测试开销不小,资金上可能需要补充。
míng bái. bú guò hòu xù zhēn shí cè shì kāi xiāo bù xiǎo, zī jīn shàng kě néng xū yào bǔ chōng.Em hiểu. Nhưng chi phí thử nghiệm thực tế sau đó không nhỏ, kinh phí có lẽ cần bổ sung.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句没错,月底是不可延宕的绝对红线,并且必须涵盖全流程的系统压力测试与实测数据验证。
méi cuò, yuè dǐ shì bù kě yán dàng de jué duì hóng xiàn, bìng qiě bì xū hán gài quán liú chéng de xì tǒng yā lì cè shì yǔ shí cè shù jù yàn zhèng.Đúng vậy, cuối tháng là lằn ranh đỏ tuyệt đối không được trì hoãn, hơn nữa phải bao gồm toàn bộ quá trình kiểm thử áp lực hệ thống và đối chiếu dữ liệu thực nghiệm.
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言