计量
[jì liàng] [计 量]
đo lường; tính toán
市场上的秤必须定期检验,确保计量准确。
shì chǎng shàng de chèng bì xū dìng qī jiǎn yàn, què bǎo jì liáng zhǔn què.Cân ở chợ phải được kiểm định định kỳ để đảm bảo đo lường chính xác.
[jì liàng] [计 量]
đo lường; tính toán
市场上的秤必须定期检验,确保计量准确。
shì chǎng shàng de chèng bì xū dìng qī jiǎn yàn, què bǎo jì liáng zhǔn què.Cân ở chợ phải được kiểm định định kỳ để đảm bảo đo lường chính xác.