小卖部
[xiǎo mài bù] [TIỂU 卖 部]
quầy hàng; quầy đồ ăn nhanh; bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn
走完这条老街,我发现原先的修鞋铺和小卖部都不见了。
zǒu wán zhè tiáo lǎo jiē, wǒ fā xiàn yuán xiān de xiū xié pù hé xiǎo mài bù dōu bú jiàn le.Đi hết con phố cổ này, mình phát hiện tiệm sửa giày và tiệm tạp hóa trước đây đều biến mất rồi.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每校门口的小卖部在卖各种冰棍儿。
xiào mén kǒu de xiǎo mài bù zài mài gè zhǒng bīng gùn r.Tiệm tạp hóa Cổng trường đang bán đủ loại kem que.
路的旁边有一个小卖部。
lù de páng biān yǒu yí gè xiǎo mài bù.Bên đường có một cửa hàng tạp hóa.