平分
[píng fēn] [平 分]
chia đều; chia đôi (hình học); điểm đều (quần vợt)
嗯,垃圾袋的钱两个人一起平分。
èn, lā jī dài de qián liǎng gè rén yì qǐ píng fēn.Ừ, tiền túi rác hai người cũng chia đều cùng nhau.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多他和前任和平分手后依然是朋友。
tā hé qián rèn hé píng fēn shǒu hòu yī rán shì péng yǒu.Anh ấy và người yêu cũ sau khi chia tay trong hòa bình vẫn là bạn bè.
嗯,按优势分工很合理,不过费用平分,是不是也包括后期宣传?
èn, àn yōu shì fēn gōng hěn hé lǐ, bú guò fèi yòng píng fēn, shì bu shì yě bāo kuò hòu qī xuān chuán?Ừm, phân công theo thế mạnh rất hợp lý, nhưng chia đều chi phí có bao gồm cả việc quảng bá giai đoạn sau không?
Trong bài: Thương lượng điều khoản hợp tác