抽取
[chōu qǔ] [抽 取]
trích xuất; gỡ bỏ; rút (hoa hồng bán hàng, nọc rắn, v.v.)
嗯,插在背包侧兜里吧,遇到突发状况时抽取也便捷。
èn, chā zài bēi bāo cè dōu lǐ ba, yù dào tū fā zhuàng kuàng shí chōu qǔ yě biàn jié.Ừ, cắm vào túi hông ba lô đi, lúc gặp tình huống bất ngờ rút ra cũng tiện.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一护士抽取病人的血液进行化验。
hù shì chōu qǔ bìng rén de xuè yè jìn xíng huà yàn.Y tá lấy máu của bệnh nhân để tiến hành xét nghiệm.
过量抽取潜水容易导致地面沉降。
guò liàng chōu qǔ qián shuǐ róng yì dǎo zhì dì miàn chén jiàng.Khai thác quá mức nước ngầm tầng nông dễ dẫn đến sụt lún mặt đất.