招人
[zhāo rén] [招 NHÂN]
lây nhiễm; tuyển dụng
好啊,正好!我们公司市场部最近在招人,我想推荐你去试试。
hǎo a, zhèng hǎo! wǒ men gōng sī shì chǎng bù zuì jìn zài zhāo rén, wǒ xiǎng tuī jiàn nǐ qù shì shì.Hay quá, đúng lúc rồi! Bộ phận marketing công ty tôi gần đây đang tuyển người, tôi muốn giới thiệu bạn thử xem.
Trong bài: Giới thiệu đồng nghiệp cho công việc mới随意打断别人说话容易招人反感。
suí yì dǎ duàn bié rén shuō huà róng yì zhāo rén fǎn gǎn.Tự tiện ngắt lời người khác rất dễ chuốc lấy ác cảm.
公司正在招人填补他离职后的空缺。
gōng sī zhèng zài zhāo rén tián bǔ tā lí zhí hòu de kòng quē.Công ty đang tuyển người lấp vào vị trí trống sau khi anh ấy nghỉ việc.