插入
[chā rù] [插 入]
chèn vào; cắm vào; đặt vào
筷子插入水中会产生折射现象。
kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.
工人正在将定位销插入孔中。
gōng rén zhèng zài jiāng dìng wèi xiāo chā rù kǒng zhōng.Công nhân đang cắm chốt định vị vào lỗ linh kiện.
她在花园里掐了几朵鲜花插入花瓶。
tā zài huā yuán lǐ qiā le jǐ duǒ xiān huā chā rù huā píng.Cô ấy ngắt vài bông hoa tươi trong vườn cắm vào bình hoa.