插进
[chā jìn] [插 进]
chèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)
厨师把几根葱段插进鱼身上。
chú shī bǎ jǐ gēn cōng duàn chā jìn yú shēn shàng.Đầu bếp cắm vài khúc hành vào thân cá.
这是你们的事,你别插进来。
zhè shì nǐ men de shì, nǐ bié chā jìn lái.Đây là chuyện của các bạn, bạn đừng xen vào.
他把钥匙插进门锁,轻轻一转就开了。
tā bǎ yào shi chā jìn mén suǒ, qīng qīng yì zhuǎn jiù kāi le.Anh ấy đút chìa khóa vào ổ khóa, xoay nhẹ một cái là mở.