时效
[shí xiào] [时 效]
tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị; (luật) thời hiệu; giới hạn
嗯,我比较着急,最好能保证时效的那种。
èn, wǒ bǐ jiào zháo jí, zuì hǎo néng bǎo zhèng shí xiào de nà zhǒng.Ừm, mình đang khá vội, loại tốt nhất có thể đảm bảo thời gian ấy.
Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo他们选择航空货运来保证时效。
tā men xuǎn zé háng kōng huò yùn lái bǎo zhèng shí xiào.Họ chọn vận tải hàng hóa đường hàng không để đảm bảo kịp tiến độ.
好,那我负责对接冷链物流,确保运输时效。
hǎo, nà wǒ fù zé duì jiē lěng liàn wù liú, què bǎo yùn shū shí xiào.Được, vậy mình chịu trách nhiệm kết nối logistics chuỗi lạnh, đảm bảo thời gian vận chuyển.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得