有恒
[yǒu héng] [HỮU 恒]
kiên trì; sự kiên trì
磁针具有恒定指南的物理特性。
cí zhēn jù yǒu héng dìng zhǐ nán de wù lǐ tè xìng.Kim từ tính có đặc tính vật lý luôn chỉ về hướng nam.
做任何事情都要有恒心,不可半途而废。
zuò rèn hé shì qíng dōu yào yǒu héng xīn, bù kě bàn tú ér fèi.Làm bất cứ việc gì cũng phải kiên trì, không thể bỏ dở giữa chừng.