权且
[quán qiě] [权 且]
tạm thời; trong thời gian này
好吧,但若仅在得到法院授权且证据不足时作为辅助手段,是否就能规避这些风险呢?
hǎo ba, dàn ruò jǐn zài dé dào fǎ yuàn shòu quán qiě zhèng jù bù zú shí zuò wéi fǔ zhù shǒu duàn, shì fǒu jiù néng guī bì zhè xiē fēng xiǎn ne?Được rồi, nhưng nếu chỉ dùng làm biện pháp hỗ trợ khi có ủy quyền của tòa án và thiếu chứng cứ, liệu có né tránh được các rủi ro này không?
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự这个问题权且搁置,稍后再讨论。
zhè ge wèn tí quán qiě gē zhì, shāo hòu zài tǎo lùn.Vấn đề này tạm thời gác lại, lát nữa bàn tiếp.