标明
[biāo míng] [标 明]
đánh dấu; chỉ rõ
要确保数据来源可靠,引用要标明出处。
yào què bǎo shù jù lái yuán kě kào, yǐn yòng yào biāo míng chū chù.Cần đảm bảo nguồn dữ liệu đáng tin cậy, trích dẫn phải ghi rõ nguồn.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求食品包装上标明了生产日期。
shí pǐn bāo zhuāng shàng biāo míng le shēng chǎn rì qī.Bao bì thực phẩm có ghi rõ ngày sản xuất.
既然你目标明确,就应该抓紧时间积累经验。
jì rán nǐ mù biāo míng què, jiù yīng gāi zhuā jǐn shí jiān jī lěi jīng yàn.Em đã có mục tiêu rõ ràng rồi thì nên tranh thủ thời gian tích lũy kinh nghiệm.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……