标注
[biāo zhù] [标 注]
đánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý
比如去年某平台被罚千万元,因未标注伪造内容。
bǐ rú qù nián mǒu píng tái bèi fá qiān wàn yuán, yīn wèi biāo zhù wěi zào nèi róng.Ví dụ năm ngoái một nền tảng bị phạt hàng chục triệu vì không ghi chú nội dung giả mạo.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu写论文时,必须明确标注所引用的参考资料。
xiě lùn wén shí, bì xū míng què biāo zhù suǒ yǐn yòng de cān kǎo zī liào.Khi viết luận văn, nhất định phải đánh dấu rõ ràng tài liệu tham khảo được trích dẫn.
修改后的版本一定要按规范标注,下周内能交给我吗?
xiū gǎi hòu de bǎn běn yí dìng yào àn guī fàn biāo zhù, xià zhōu nèi néng jiāo gěi wǒ ma?Bản sau khi chỉnh sửa nhất định phải chú thích theo quy chuẩn, trong tuần tới có thể nộp cho thầy không?
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句