没办法
[méi bàn fǎ] [没 办 法]
không có cách nào; không thể làm gì được
辛苦也没办法。这是恢复体力的唯一方法。
xīn kǔ yě méi bàn fǎ. zhè shì huī fù tǐ lì de wéi yī fāng fǎ.Vất vả cũng hết cách. Đây là phương pháp duy nhất để khôi phục thể lực.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……办公室的打印机坏了,文件没办法打印。
bàn gōng shì de dǎ yìn jī huài le, wén jiàn méi bàn fǎ dǎ yìn.Máy in ở văn phòng bị hỏng, tài liệu không thể in được.
分拣进度一慢,后面的货物就完全没办法入库。
fēn jiǎn jìn dù yí màn, hòu miàn de huò wù jiù wán quán méi bàn fǎ rù kù.Tiến độ phân loại mà chậm, hàng hóa phía sau hoàn toàn không có cách nào nhập kho.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免