烦心事
[fán xīn shì] [烦 心 事]
rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng
怎么了?遇到什么烦心事了吗?
zěn me le? yù dào shén me fán xīn shì le ma?Sao thế? Gặp chuyện gì phiền lòng à?
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说这件烦心事让他整夜不得安宁。
zhè jiàn fán xīn shì ràng tā zhěng yè bù de ān níng.Chuyện phiền lòng này khiến anh ấy cả đêm không được yên ổn.
他把这些烦心事全都撇在脑后。
tā bǎ zhè xiē fán xīn shì quán dōu piě zài nǎo hòu.Anh ấy vứt hết những chuyện phiền lòng này ra sau đầu.