物料
[wù liào] [物 料]
vật liệu
加上狭窄巷道的物料人工驳运费,初步估计施工预算至少要增加两成。
jiā shàng xiá zhǎi hàng dào de wù liào rén gōng bó yùn fèi, chū bù gū jì shī gōng yù suàn zhì shǎo yào zēng jiā liǎng chéng.Cộng thêm phí bốc vác trung chuyển vật tư thủ công trong ngõ hẹp, ước tính sơ bộ ngân sách thi công ít nhất phải tăng hai mươi phần trăm.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外请你对照这份清单,逐一清点会议所需的各种物料。
qǐng nǐ duì zhào zhè fèn qīng dān, zhú yī qīng diǎn huì yì suǒ xū de gè zhǒng wù liào.Xin bạn hãy đối chiếu danh sách này để kiểm kê từng thứ tài liệu, vật tư cần thiết cho cuộc họp.