独行
[dú xíng] [独 行]
đơn độc
遇到危险情况要先报警,千万不要逞能单独行动。
yù dào wēi xiǎn qíng kuàng yào xiān bào jǐng, qiān wàn bú yào chěng néng dān dú xíng dòng.Gặp tình huống nguy hiểm phải báo cảnh sát trước, tuyệt đối đừng ra vẻ mà hành động một mình.
导游提醒所有旅行团员在参观过程中不要单独行动。
dǎo yóu tí xǐng suǒ yǒu lǚ xíng tuán yuán zài cān guān guò chéng zhōng bú yào dān dú xíng dòng.Hướng dẫn viên nhắc nhở các thành viên trong đoàn du lịch không tự ý tách đoàn trong quá trình tham quan.