甲状腺功能亢进[jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn] [甲 状 腺 功 能 亢 进]Lưu từKháccường giáp; chữ viết tắt của 甲亢 (jiǎ kàng)Chữ trong từ甲jiǎthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān)状zhuàngcáo buộc腺xiàntuyến功gōnghành động hoặc dịch vụ có công能néngcó thể亢kàngcao进jìntiến lênTừ cùng chữ:请进qǐng jìnHSK 1"mời vào"走进zǒu jìnHSK 2đi vào先进xiān jìnHSK 3tiên tiến (công nghệ, v.v.)前进qián jìnHSK 3tiến lên推进tuī jìnHSK 3thúc đẩy改进gǎi jìnHSK 3cải thiện促进cù jìnHSK 4thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp)引进yǐn jìnHSK 4giới thiệu增进zēng jìnHSK 6thúc đẩyXem thêm (3)Từ cận nghĩa:甲亢jiǎ kàngcường giáp