盎然
[àng rán] [盎 然]
dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi
这家老字号企业历经百年风风雨雨,如今依然生机盎然。
zhè jiā lǎo zì hào qǐ yè lì jīng bǎi nián fēng fēng yǔ yǔ, rú jīn yī rán shēng jī àng rán.Doanh nghiệp lâu đời này đã trải qua trăm năm mưa gió thăng trầm, nay vẫn tràn trề sức sống.