硬实
[yìng shí] [硬 实]
cường tráng; khoẻ mạnh
除了专业硬实力,敏锐的数据洞察力和持续自主学习的习惯绝不可忽视。
chú le zhuān yè yìng shí lì, mǐn ruì de shù jù dòng chá lì hé chí xù zì zhǔ xué xí de xí guàn jué bù kě hū shì.Bên cạnh thực lực chuyên môn, khả năng thấu hiểu dữ liệu nhạy bén và thói quen tự học liên tục tuyệt đối không thể xem nhẹ.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề企业不仅需要硬实力,也需要提高自身的软实力。
qǐ yè bù jǐn xū yào yìng shí lì, yě xū yào tí gāo zì shēn de ruǎn shí lì.Doanh nghiệp không chỉ cần sức mạnh cứng, mà còn cần nâng cao sức mạnh mềm của bản thân.