竹篮打水,一场空[zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng] [竹 篮 打 THỦY 一 场 空]Lưu từKhácdùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng côngChữ trong từ竹zhú篮láncái rổ (đồ đựng)打dǎđánh水shuǐTHỦYnước一yīmột场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể空kōngkhông trungTừ cùng chữ:天空tiān kōngHSK 3bầu trời填空tián kòngHSK 4lấp chỗ trống công việc航空háng kōngHSK 4hàng không太空tài kōngHSK 5không gian vũ trụ竹子zhú ziHSK 5cây tre抽空chōu kòngHSK 6dành thời gian để làm gì đó高空gāo kōngHSK 7độ cao lớn上空shàng kōngHSK 8trên không时空shí kōngHSK 8thời gian và không gianXem thêm (2)Từ cận nghĩa:竹篮打水zhú lán dǎ shuǐdùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ)