精准
[jīng zhǔn] [精 准]
chính xác; đúng đắn; tinh chỉnh
学术探索很难用具体的时间节点来精准衡量。
xué shù tàn suǒ hěn nán yòng jù tǐ de shí jiān jié diǎn lái jīng zhǔn héng liáng.Khám phá học thuật rất khó dùng các mốc thời gian cụ thể để đo lường chuẩn xác.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有这款软件的卫星导航非常精准。
zhè kuǎn ruǎn jiàn de wèi xīng dǎo háng fēi cháng jīng zhǔn.Hệ thống định vị vệ tinh của phần mềm này rất chuẩn xác.
这样既保护了原稿,又获得了极其精准的数据。
zhè yàng jì bǎo hù le yuán gǎo, yòu huò dé le jí qí jīng zhǔn de shù jù.Như vậy vừa bảo vệ được bản thảo gốc, lại vừa thu được dữ liệu cực kỳ chuẩn xác.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得