精工
[jīng gōng] [精 工]
tinh xảo; tinh tế; tuyệt đẹp (tay nghề)
话是没错,可是量产与精工之间存在矛盾,手工制瓷产量有限。
huà shì méi cuò, kě shì liáng chǎn yǔ jīng gōng zhī jiān cún zài máo dùn, shǒu gōng zhì cí chǎn liàng yǒu xiàn.Nói thì đúng, nhưng giữa sản xuất đại trà và chế tác tinh xảo có mâu thuẫn, gốm thủ công sản lượng rất có hạn.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống