紧接
[jǐn jiē] [紧 接]
ngay sau đó; ngay sát cạnh
下完大雨,紧接着刮起了大风。
xià wán dà yǔ, jǐn jiē zhe guā qǐ le dà fēng.Mưa lớn vừa xong, ngay sau đó gió lớn nổi lên.
上完语法课,紧接着就是听力测试。
shàng wán yǔ fǎ kè, jǐn jiē zhe jiù shì tīng lì cè shì.Học xong tiết ngữ pháp, ngay sau đó là bài kiểm tra nghe.
他读完本科,紧接着攻读硕士学位。
tā dú wán běn kē, jǐn jiē zhe gōng dú shuò shì xué wèi.Anh ấy học xong đại học, ngay sau đó học lên thạc sĩ.