随之
[suí zhī] [随 之]
ngay sau đó; theo đó; phù hợp
技术在发展,文学的形式也许需要随之改变,我们该包容些。
jì shù zài fā zhǎn, wén xué de xíng shì yě xǔ xū yào suí zhī gǎi biàn, wǒ men gāi bāo róng xiē.Công nghệ đang phát triển, hình thức văn học có lẽ cần thay đổi theo, chúng ta nên bao dung hơn một chút.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác微风吹过,树梢随之轻轻晃动。
wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.
更严重的是,资金池被分散后,全球流动性也会随之碎片化。
gèng yán zhòng de shì, zī jīn chí bèi fēn sàn hòu, quán qiú liú dòng xìng yě huì suí zhī suì piàn huà.Nghiêm trọng hơn là, sau khi bể vốn bị phân tán, thanh khoản toàn cầu cũng sẽ theo đó mà phân mảnh.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻