罪行
[zuì xíng] [罪 行]
tội phạm; hành vi phạm tội
贩卖毒品是严重违法犯罪行为。
fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
绑架是一种严重的犯罪行为。
bǎng jià shì yì zhǒng yán zhòng de fàn zuì xíng wéi.Bắt cóc là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
被告当庭承认了自己的罪行。
bèi gào dāng tíng chéng rèn le zì jǐ de zuì xíng.Bị cáo đã thừa nhận tội trạng của mình tại tòa.