老龄
[lǎo líng] [LÃO 龄]
tuổi già; lão hóa; già
我刚翻完。社会老龄化速度确实比预期的要快很多。
wǒ gāng fān wán. shè huì lǎo líng huà sù dù què shí bǐ yù qī de yào kuài hěn duō.Tớ vừa xem xong. Tốc độ già hóa xã hội quả thực nhanh hơn dự kiến rất nhiều.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增如何破解老龄化社会的危机仍需探索。
rú hé pò jiě lǎo líng huà shè huì de wēi jī réng xū tàn suǒ.Cách hóa giải khủng hoảng của xã hội già hóa vẫn cần được khám phá.
小美,为了应对人口老龄化严峻趋势,我们得改造公园。
xiǎo měi, wèi le yìng duì rén kǒu lǎo líng huà yán jùn qū shì, wǒ men děi gǎi zào gōng yuán.Tiểu Mỹ, để ứng phó xu hướng già hóa dân số nghiêm trọng, chúng ta phải cải tạo công viên.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già