自动化
[zì dòng huà] [自 动 化]
tự động hóa
好啊,那我们下周立刻安排考察智能分拣自动化产线。
hǎo a, nà wǒ men xià zhōu lì kè ān pái kǎo chá zhì néng fēn jiǎn zì dòng huà chǎn xiàn.Tốt quá, vậy tuần sau chúng ta lập tức sắp xếp đi khảo sát dây chuyền phân loại tự động thông minh.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp工厂引进了先进的自动化机械。
gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn de zì dòng huà jī xiè.Nhà máy đã nhập khẩu các máy móc tự động hóa tiên tiến.
王老师,不少工人正面临自动化带来的结构性失业冲击,该怎么应对?
wáng lǎo shī, bù shǎo gōng rén zhèng miàn lín zì dòng huà dài lái de jié gòu xìng shī yè chōng jī, gāi zěn me yìng duì?Thầy Vương, nhiều công nhân đang đối mặt với cú sốc thất nghiệp cơ cấu do tự động hóa gây ra, nên ứng phó thế nào?
Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa