裁减
[cái jiǎn] [裁 减]
giảm; bớt; cắt giảm
公司计划裁减浮员以降低营运成本。
gōng sī jì huà cái jiǎn fú yuán yǐ jiàng dī yíng yùn chéng běn.Công ty có kế hoạch cắt giảm nhân sự dư thừa để giảm chi phí vận hành.
[cái jiǎn] [裁 减]
giảm; bớt; cắt giảm
公司计划裁减浮员以降低营运成本。
gōng sī jì huà cái jiǎn fú yuán yǐ jiàng dī yíng yùn chéng běn.Công ty có kế hoạch cắt giảm nhân sự dư thừa để giảm chi phí vận hành.