语境
[yǔ jìng] [语 境]
ngữ cảnh
对,文稿不但需要人工调整语境,而且需要律师把关。
duì, wén gǎo bú dàn xū yào rén gōng tiáo zhěng yǔ jìng, ér qiě xū yào lǜ shī bǎ guān.Đúng vậy, bản thảo không những cần con người tinh chỉnh ngữ cảnh, mà còn cần luật sư kiểm duyệt.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……这个词在不同语境中有不同的意义。
zhè ge cí zài bù tóng yǔ jìng zhōng yǒu bù tóng de yì yì.Từ này mang ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
虽然视角是现代的,但是必须立足于当时的历史语境去求证。
suī rán shì jiǎo shì xiàn dài de, dàn shì bì xū lì zú yú dāng shí de lì shǐ yǔ jìng qù qiú zhèng.Tuy góc nhìn là hiện đại, nhưng phải dựa trên ngữ cảnh lịch sử thời bấy giờ để chứng minh.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển