诱导
[yòu dǎo] [诱 导]
dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng
研发团队从一开始就设定了伦理准则,绝不会用于恶意诱导。
yán fā tuán duì cóng yì kāi shǐ jiù shè dìng le lún lǐ zhǔn zé, jué bú huì yòng yú è yì yòu dǎo.Đội ngũ nghiên cứu ngay từ đầu đã đặt ra chuẩn mực đạo đức, tuyệt đối sẽ không dùng để dẫn dụ ác ý.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非