贸然
[mào rán] [贸 然]
một cách vội vàng; một cách hấp tấp; không cân nhắc cẩn thận
可是贸然采用新架构,万一出问题,代价很难承受。
kě shì mào rán cǎi yòng xīn jià gòu, wàn yī chū wèn tí, dài jià hěn nán chéng shòu.Nhưng đường đột áp dụng cấu trúc mới, vạn nhất xảy ra vấn đề, cái giá rất khó gánh vác.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且若贸然减记本金,评级机构肯定会立刻下调其主权评级。
ruò mào rán jiǎn jì běn jīn, píng jí jī gòu kěn dìng huì lì kè xià tiáo qí zhǔ quán píng jí.Nếu đường đột giảm nợ gốc, các tổ chức xếp hạng tín nhiệm chắc chắn sẽ hạ ngay bậc tín nhiệm quốc gia của họ.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言若贸然改变现行设计,可能会引入难以预估的统计学偏倚与误差。
ruò mào rán gǎi biàn xiàn xíng shè jì, kě néng huì yǐn rù nán yǐ yù gū de tǒng jì xué piān yǐ yǔ wù chā.Nếu đường đột thay đổi thiết kế hiện hành, có thể sẽ đưa vào sai số và độ lệch thống kê khó ước tính.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于