轻重缓急
[qīng zhòng huǎn jí] [轻 重 缓 急]
nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
明白了,我会先区分轻重缓急,再安排每天的进度。
míng bái le, wǒ huì xiān qū fēn qīng zhòng huǎn jí, zài ān pái měi tiān de jìn dù.Em hiểu rồi, em sẽ phân biệt mức độ quan trọng và khẩn cấp trước, rồi sắp xếp tiến độ mỗi ngày.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc嗯,我现在每天早上先梳理任务,按轻重缓急逐项完成,并及时反馈进展。
èn, wǒ xiàn zài měi tiān zǎo shàng xiān shū lǐ rèn wu, àn qīng zhòng huǎn jí zhú xiàng wán chéng, bìng jí shí fǎn kuì jìn zhǎn.Ừ, giờ mỗi sáng mình rà soát nhiệm vụ trước, làm lần lượt theo mức độ gấp và quan trọng, kịp thời phản hồi tiến độ.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。
yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免