连累
[lián lei] [连 累]
liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lián lěi] hoặc [lián lèi]
盲审固然更客观,但一旦论文篇数骤减,很可能会直接连累科研经费分配的导向机制。
máng shěn gù rán gèng kè guān, dàn yí dàn lùn wén piān shù zhòu jiǎn, hěn kě néng huì zhí jiē lián lèi kē yán jīng fèi fēn pèi de dǎo xiàng jī zhì.Thẩm định ẩn danh cố nhiên khách quan hơn, nhưng hễ số lượng bài báo giảm mạnh, rất có thể ảnh hưởng trực tiếp đến cơ chế định hướng phân bổ kinh phí nghiên cứu.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh别因为这件事连累家人。
bié yīn wèi zhè jiàn shì lián lèi jiā rén.Đừng vì chuyện này mà liên lụy đến gia đình.