选中
[xuǎn zhòng] [选 TRUNG]
lựa chọn; chọn; quyết định
我想选中国文化课,希望您给我一些建议。
wǒ xiǎng xuǎn zhōng guó wén huà kè, xī wàng nín gěi wǒ yì xiē jiàn yì.Em muốn chọn môn Văn hóa Trung Quốc, hy vọng thầy cho em một số lời khuyên.
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn执政党在这次全国大选中获得胜利。
zhí zhèng dǎng zài zhè cì quán guó dà xuǎn zhōng huò dé shèng lì.Đảng cầm quyền đã giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử toàn quốc lần này.
导演选中了一位新人演员出演女主角。
dǎo yǎn xuǎn zhōng le yí wèi xīn rén yǎn yuán chū yǎn nǚ zhǔ jué.Đạo diễn đã chọn một diễn viên mới để đóng vai nữ chính.