选定
[xuǎn dìng] [选 定]
lựa chọn; chọn; chốt
建议优先选定中立仲裁地,并在免责条款中严格界定域外执法调证的对抗机制。
jiàn yì yōu xiān xuǎn dìng zhōng lì zhòng cái dì, bìng zài miǎn zé tiáo kuǎn zhōng yán gé jiè dìng yù wài zhí fǎ tiáo zhèng de duì kàng jī zhì.Khuyên anh nên ưu tiên chọn địa điểm trọng tài trung lập, và quy định chặt chẽ cơ chế đối kháng khi thực thi pháp luật thu thập chứng cứ ngoài lãnh thổ trong điều khoản miễn trách.
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới老厂长退休前选定了他作为接班人。
lǎo chǎng zhǎng tuì xiū qián xuǎn dìng le tā zuò wéi jiē bān rén.Trước khi nghỉ hưu, xưởng trưởng cũ đã chọn anh ấy làm người kế nhiệm.