取舍
[qǔ shě] [取 舍]
lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
我理解,一方面你想突破自己,另一方面又怕失去稳定,这确实很难取舍。
wǒ lǐ jiě, yì fāng miàn nǐ xiǎng tū pò zì jǐ, lìng yì fāng miàn yòu pà shī qù wěn dìng, zhè què shí hěn nán qǔ shě.Mình hiểu, một mặt bạn muốn vượt qua giới hạn bản thân, mặt khác lại sợ mất sự ổn định, quả thật rất khó lựa chọn.
Trong bài: Khuyên bạn về công việc王老师,关于公共政策制定,我总觉得德治与法治往往相互抵触,不知如何取舍?
wáng lǎo shī, guān yú gōng gòng zhèng cè zhì dìng, wǒ zǒng jué de dé zhì yǔ fǎ zhì wǎng wǎng xiāng hù dǐ chù, bù zhī rú hé qǔ shě?Thầy Vương, về việc hoạch định chính sách công, em luôn thấy đức trị và pháp trị thường xung đột nhau, không biết nên lựa chọn thế nào?
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị