逐出
[zhú chū] [逐 出]
trục xuất; đuổi ra; đẩy ra
这名非法滞留的外国务工人员最终被有关部门驱逐出境。
zhè míng fēi fǎ zhì liú de wài guó wù gōng rén yuán zuì zhōng bèi yǒu guān bù mén qū zhú chū jìng.Người lao động nước ngoài lưu trú bất hợp pháp này cuối cùng đã bị cơ quan chức năng trục xuất khỏi biên cảnh.
他们勇敢地站出来,成功将侵占公共资源的违法商贩驱逐出去。
tā men yǒng gǎn dì zhàn chū lái, chéng gōng jiāng qīn zhàn gōng gòng zī yuán de wéi fǎ shāng fàn qū zhú chū qù.Họ dũng cảm đứng lên, thành công xua đuổi các tiểu thương vi phạm lấn chiếm tài nguyên công cộng.