革出[gé chū] [革 出]Lưu từKháctrục xuất; đá raChữ trong từ革géda động vật出chūđi raTừ ghép:革出山门gé chū shān ménkhai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)革出教门gé chū jiào ménrút phép thông công (khỏi giáo hội)Từ cùng chữ:得出dé chūHSK 2đạt được (kết quả)找出zhǎo chūHSK 2tìm拿出ná chūHSK 2lấy ra提出tí chūHSK 2nêu (vấn đề)发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)指出zhǐ chūHSK 3chỉ ra播出bō chūHSK 3phát sóng演出yǎn chūHSK 3diễn (trong một vở kịch)突出tū chūHSK 3nổi bậtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:驱逐qū zhúHSK 8trục xuất撵niǎntrục xuất撵出niǎn chūtrục xuất逐出zhú chūtrục xuất遣送出境qiǎn sòng chū jìngtrục xuất驱逐出境qū zhú chū jìngtrục xuất