通气
[tōng qì] [通 气]
thông gió; thoáng khí; giữ cho nhau biết thông tin
原来如此,那你怎么不早点跟我通气?
yuán lái rú cǐ, nà nǐ zěn me bù zǎo diǎn gēn wǒ tōng qì?Hóa ra là vậy, thế sao bạn không thông báo cho mình sớm một chút?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗感冒的时候,他总是觉得鼻子不太通气。
gǎn mào de shí hòu, tā zǒng shì jué de bí zi bú tài tōng qì.Những lúc bị cảm, anh ấy luôn thấy mũi khó thở.
好,我马上修改条款附则,并在通气会上正式告知。
hǎo, wǒ mǎ shàng xiū gǎi tiáo kuǎn fù zé, bìng zài tōng qì huì shàng zhèng shì gào zhī.Được, tôi sửa đổi phụ lục điều khoản ngay, và sẽ thông báo chính thức tại cuộc họp thông tri.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…