难保
[nán bǎo] [难 保]
khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ
对,虽然培训已经安排,但时间太短,效果难保证。
duì, suī rán péi xùn yǐ jīng ān pái, dàn shí jiān tài duǎn, xiào guǒ nán bǎo zhèng.Đúng, tuy việc đào tạo đã được sắp xếp, nhưng thời gian quá ngắn nên khó bảo đảm hiệu quả.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch面对突如其来的变故,常人很难保持冷静。
miàn duì tū rú qí lái de biàn gù, cháng rén hěn nán bǎo chí lěng jìng.Đối mặt với biến cố đột ngột, người bình thường khó giữ được bình tĩnh.
如果无法拿到完整代码,我们很难保证后续产品的独立迭代与系统安全。
rú guǒ wú fǎ ná dào wán zhěng dài mǎ, wǒ men hěn nán bǎo zhèng hòu xù chǎn pǐn de dú lì dié dài yǔ xì tǒng ān quán.Nếu không lấy được mã nguồn đầy đủ, chúng tôi rất khó bảo đảm việc nâng cấp độc lập và an toàn hệ thống cho sản phẩm sau này.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…