露出
[lù chū] [露 出]
để lộ; hiện ra; cũng đọc là [lòu chū]
那病人的个人化验数据被泄露出去没有?
nà bìng rén de gè rén huà yàn shù jù bèi xiè lòu chū qù méi yǒu?Vậy dữ liệu xét nghiệm cá nhân của bệnh nhân có bị rò rỉ ra ngoài không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被他在慌乱中不小心露出了破绽。
tā zài huāng luàn zhōng bù xiǎo xīn lù chū le pò zhàn.Trong lúc hoảng loạn, anh ấy đã vô tình để lộ sơ hở.
我总觉得自己能力不够,生怕哪天暴露出真实的水平。
wǒ zǒng jué de zì jǐ néng lì bú gòu, shēng pà nǎ tiān bào lù chū zhēn shí de shuǐ píng.Mình luôn cảm thấy năng lực bản thân không đủ, chỉ sợ ngày nào đó lộ ra trình độ thực sự.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…