非议
[fēi yì] [非 议]
chỉ trích
与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……他的私生活十分放浪,常引来非议。
tā de sī shēng huó shí fēn fàng làng, cháng yǐn lái fēi yì.Đời tư của anh ta rất phóng túng, thường gây ra nhiều lời đàm tiếu.
我们不必过多理会外界的非议,按原计划推进即可。
wǒ men bú bì guò duō lǐ huì wài jiè de fēi yì, àn yuán jì huà tuī jìn jí kě.Chúng ta không cần bận tâm quá nhiều đến lời gièm pha bên ngoài, cứ xúc tiến theo kế hoạch cũ là được.