项目管理
[xiàng mù guǎn lǐ] [项 目 管 理]
quản lý dự án
王老师,结合我过往的项目管理经验,我想谈谈薪资。
wáng lǎo shī, jié hé wǒ guò wǎng de xiàng mù guǎn lǐ jīng yàn, wǒ xiǎng tán tán xīn zī.Thầy Vương, kết hợp với kinh nghiệm quản lý dự án trước đây của em, em muốn trao đổi về mức lương.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý大卫,听说我们要改用新的项目管理流程了,你能跟我说明一下具体的步骤吗?
dà wèi, tīng shuō wǒ men yào gǎi yòng xīn de xiàng mù guǎn lǐ liú chéng le, nǐ néng gēn wǒ shuō míng yí xià jù tǐ de bù zhòu ma?Đại Vệ, nghe nói chúng ta sắp chuyển sang dùng quy trình quản lý dự án mới, anh giải thích cho tôi các bước cụ thể được không?
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện