预估
[yù gū] [预 估]
ước tính; dự báo; dự đoán
若贸然改变现行设计,可能会引入难以预估的统计学偏倚与误差。
ruò mào rán gǎi biàn xiàn xíng shè jì, kě néng huì yǐn rù nán yǐ yù gū de tǒng jì xué piān yǐ yǔ wù chā.Nếu đường đột thay đổi thiết kế hiện hành, có thể sẽ đưa vào sai số và độ lệch thống kê khó ước tính.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于分析框架看起来比较扎实。那么预估转化方面,你们有没有量化指标支撑?
fēn xī kuàng jià kàn qǐ lái bǐ jiào zhā shi. nà me yù gū zhuǎn huà fāng miàn, nǐ men yǒu méi yǒu liáng huà zhǐ biāo zhī chēng?Khung phân tích có vẻ khá vững chắc. Vậy về dự báo chuyển đổi, nhóm bạn có chỉ số định lượng nào làm căn cứ không?
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn嗯,市场空间确实够大。不过你们预估第一阶段需要投入多少研发与推广资金?
èn, shì chǎng kōng jiān què shí gòu dà. bú guò nǐ men yù gū dì yī jiē duàn xū yào tóu rù duō shǎo yán fā yǔ tuī guǎng zī jīn?Ừm, dư địa thị trường quả thực đủ lớn. Tuy nhiên các em dự tính giai đoạn đầu cần đầu tư bao nhiêu vốn nghiên cứu và quảng bá?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư