XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不等 đọc là bù děng, nghĩa là không bằng; đa dạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不等

[bù děng] [BẤT 等]

không bằng; đa dạng

问题是,喜欢一件事并不等于适合把它当成职业。

wèn tí shì, xǐ huan yí jiàn shì bìng bù děng yú shì hé bǎ tā dàng chéng zhí yè.

Vấn đề là thích một việc không có nghĩa là phù hợp để coi việc đó là nghề nghiệp.

Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người

那我会承认错误,因为不轻易改变并不等于绝不改变。

nà wǒ huì chéng rèn cuò wù, yīn wèi bù qīng yì gǎi biàn bìng bù děng yú jué bù gǎi biàn.

Khi đó em sẽ thừa nhận sai lầm, vì không dễ dàng thay đổi không có nghĩa là tuyệt đối không thay đổi.

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

对,我看你刚才还一直盯着站牌,现在怎么突然不等了?

duì, wǒ kàn nǐ gāng cái hái yì zhí dīng zhe zhàn pái, xiàn zài zěn me tū rán bù děng le?

Đúng, vừa rồi mình thấy cậu cứ nhìn chằm chằm vào bảng trạm, giờ sao đột nhiên không chờ nữa vậy?

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 不等

不等 nghĩa là gì?

不等 (bù děng) nghĩa là không bằng; đa dạng.

Cách viết 不等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不等?

Thường gặp: 不等号 (bù děng hào) – dấu bất đẳng thức (≠, < , ≤, >, ≥); 不等式 (bù děng shì) – bất đẳng thức (toán); 不等价交换 (bù děng jià jiāo huàn) – trao đổi giá trị không ngang nhau; 等周不等式 (děng zhōu bù děng shì) – bất đẳng thức đẳng chu vi; 不等边三角形 (bù děng biān sān jiǎo xíng) – tam giác không cân.